Đẳng cấp thương gia

4.219.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ
• Kiểu dáng : Đa dụng
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Hộp số tự động 8 cấp

NGOẠI THẤT

Dấu ấn thượng lưu

Tạo ấn tượng mạnh mẽ ngay từ ánh nhìn đầu tiên, Alphard không chỉ sở hữu dáng vẻ oai vệ, lịch lãm và sang trọng mà còn mang đến trải nghiệm tiện nghi tột bậc.

NỘI THẤT

Phong thái thượng lưu

Nội thất bọc da cao cấp và ốp gỗ sang trọng được thiết kế tinh tế với những điểm nhấn mạnh mẽ là các đường viền mạ Crom sáng bóng nổi bật.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4945 x 1850 x 1890
 Chiều dài cơ sở (mm)
3000
 Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1575/1600
 Khoảng sáng gầm xe (mm)
165
 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
 Trọng lượng không tải (kg)
2185
 Trọng lượng toàn tải (kg)
2710
Động cơ xăngLoại động cơ
V6, 3.5L, 24 van, DOHC với VVT-i kép/ V6, 3.5L, 24 valves, DOHC with Dual-VVT-i
 Số xy lanh
6 xy lanh/6 cylinders
 Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
 Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
(221)296/6600
 Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
361/4600-4700
 Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hộp số 
Tự động 8 cấp / 8-speed Automatic
Hệ thống treoTrước
Độc lập MacPherson/MacPherson strut with Stabilizer
 Sau
Tay đòn kép/Double wishbone with Stabilizer
Hệ thống láiTrợ lực tay lái
Điện/Electric
Vành & lốp xeLoại vành
Mâm đúc/Alloy
 Kích thước lốp
235/50R18
 Lốp dự phòng
T155/80D17, Mâm đúc/Alloy
PhanhTrước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
 Sau
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Tiêu thụ nhiên liệuTrong đô thị (L/100km)
14.68
 Ngoài đô thị (L/100km)
7,26
 Kết hợp (L/100km)
9,97